Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Farming lợi nhuận
CHESS
KAON
ZOO
-3.15%-3.71%-2.59%$ 6.38B$ 713.12M118
52Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.43%-0.73%+0.05%$ 6.30B$ 794.50M4
53Nhà phát hành stablecoin
PRISMA
ASF
RSUP
-3.17%-3.93%-3.66%$ 6.22B$ 587.76M42
54Đô la tổng hợp
CHUSD
USDAI
USDF
-0.66%-0.71%-1.87%$ 5.68B$ 68.59M13
55Tạo lập thị trường tự động (AMM)
HYDX
IZI
ORAIX
-1.52%-2.34%-1.49%$ 5.34B$ 607.26M63
56Hàng hóa mã hóa
KAG
PALLR
CPERR
-0.16%-0.36%-2.03%$ 5.05B$ 249.80M24
57NFT
HUAHUA
GCATS
DRESS
-8.77%-8.81%-4.71%$ 4.91B$ 503.77M399
58Layer 2 (L2)
MODE
OZK
ICBX
-4.50%-4.84%-19.54%$ 4.81B$ 467.69M109
59Vàng mã hóa
GLDR
XGZ
GGBR
-1.10%-0.87%-2.08%$ 4.81B$ 250.00M16
60Binance Launchpool
MC
WING
NTRN
-5.46%-6.04%-9.90%$ 4.69B$ 633.59M57
61Bitcoin Fork
XEC
SHA
BSV
-2.10%-2.06%-3.59%$ 4.67B$ 123.91M5
62Stablecoin sinh lợi nhuận
APYUSD
ISC
SUSDC
-0.49%-0.42%-3.14%$ 4.63B$ 9.51M74
63Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
RPL
YFI
-3.08%-3.83%-2.60%$ 4.54B$ 495.77M9
64Giao thức cho vay/vay
OHM
ALPACA
SEAM
-2.12%-2.60%+0.04%$ 3.99B$ 396.51M60
65Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XNO
UBX
GBYTE
-3.07%-3.66%-6.21%$ 3.98B$ 49.26M13
66Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
-1.25%-1.30%+0.65%$ 3.87B$ 36.492
67Trò chơi (GameFi)
PTC
VALORA
KOBAN
-8.89%-8.76%-2.47%$ 3.71B$ 408.37M572
68Layer 0 (L0)
DAG
ANLOG
DOT
-5.57%-5.97%-7.12%$ 3.56B$ 221.51M14
69Launchpad
DCK
QUACK
AIFUN
-1.03%-1.55%+0.75%$ 3.42B$ 438.54M144
70Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
WXT
PLUTUS
-3.48%-2.89%-4.05%$ 3.35B$ 13.47M7
71Tính khả dụng dữ liệu
NEAR
ROVR
AVAIL
-9.05%-8.71%-8.64%$ 2.99B$ 222.08M12
72Token sinh lợi nhuận
TCY
AYFLOW
SUSDC
-1.11%-1.06%-4.46%$ 2.95B$ 2.08M83
73Giải pháp thanh toán
SURF
ZPAY
XTP
-4.42%-4.49%-7.94%$ 2.90B$ 143.24M82
74Meme Solana
MEEP
JACKIE
BLIFFY
-4.42%-4.49%-4.78%$ 2.75B$ 463.84M1078
75AI Agent
OSO
FOMOLT
AIFUN
-4.62%-4.81%-5.62%$ 2.69B$ 460.96M484
76
QBIT
COVAL
ZOOF
-2.91%-3.08%-1.02%$ 2.67B$ 96.25M70
77Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDO
USSD
USDY
-0.88%-0.63%-0.39%$ 2.17B$ 1.53M7
78Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
ZKC
-3.28%-3.53%-0.70%$ 2.15B$ 567.23M45
79Ngân hàng số
AVICI
EMYC
MNT
-3.86%-4.14%-6.32%$ 2.13B$ 119.57M12
80Ứng dụng AI
FITTED
LEON
WSDM
-1.38%-1.70%+3.74%$ 1.89B$ 176.29M166
81Định danh phi tập trung (DID)
BASEID
KEY
BAAS
-6.33%-6.92%-9.53%$ 1.87B$ 162.43M50
82Binance Launchpad
BTT
BETA
SAND
-5.26%-5.74%-7.15%$ 1.83B$ 210.73M30
83Metaverse
BAG
SIDUS
DG
-4.76%-5.15%-6.91%$ 1.81B$ 110.33M126
84Cổ phiếu mã hóa
CRMX
UBERX
WBCOIN
-0.94%-0.93%-1.52%$ 1.79B$ 10.44B272
85SocialFi
NOICE
LATENIGHTONBASE
LIKES
+0.81%-0.07%+2.46%$ 1.78B$ 215.11M111
86Stablecoin thuật toán
DJED
HYDT
COPM
-0.22%-0.30%+0.81%$ 1.62B$ 119.72M17
87Phân tích
KOLSCAN
WSDM
LENS
-0.35%-0.42%0.00%$ 1.58B$ 210.77M114
88Chủ đề ếch
JJ
FROGBULL
LEGEND
-4.90%-5.04%-2.48%$ 1.57B$ 317.48M93
89Khung AI
JOS
$WELL
EVO
-6.80%-6.42%-8.72%$ 1.55B$ 211.78M116
90Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
SWAN
MODE
-7.39%-8.02%-10.73%$ 1.52B$ 164.82M12
91The Boy's Club
PEPEC
MAGAPEPE
BABYPEPE
-5.01%-5.15%-2.86%$ 1.48B$ 254.63M103
92Binance Wallet IDO
APR
ELDE
SHELL
-2.78%-2.85%-4.25%$ 1.44B$ 407.36M57
93Play to Earn
DG
SIDUS
MEMEFI
-3.90%-3.93%-5.69%$ 1.44B$ 163.83M186
94Liquid Staking
BONKSOL
VPLS
VOUCH
-3.36%-3.56%-25.03%$ 1.43B$ 411.83M159
95Hệ sinh thái Pump.fun
MEEP
CAPS
JACKIE
-4.61%-4.77%-4.85%$ 1.36B$ 233.17M1354
96Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
-0.22%-0.34%-0.43%$ 1.32B--11
97Lưu trữ
SCP
OBX
WSI
-4.72%-5.06%-6.26%$ 1.31B$ 140.62M36
98Rollup
TAIKO
HEZ
LL
-6.27%-6.70%-10.14%$ 1.30B$ 133.42M26
99Hệ sinh thái Morpho
MEUSD
STEAKPYUSD
GTUSDC
-0.31%-0.43%+2.28%$ 1.28B$ 17.84M22
100Ứng dụng Telegram
BAD
MEMEFI
ELDE
-19.93%-19.66%+0.30%$ 1.18B$ 95.72M97

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).