Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3984
-0.70%
-4.28%
-6.97%
$ 1.31B
$ 228.59K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07282
-0.71%
-6.53%
-9.09%
$ 775.29M
$ 2.70M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07725
-0.71%
-6.38%
-14.05%
$ 482.26M
$ 1.99M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1337
-1.04%
-8.13%
-20.07%
$ 242.07M
$ 492.24K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1172
-1.61%
-8.23%
-10.29%
$ 231.80M
$ 455.67K
6
OP
OP
OP
$ 0.08704
-1.02%
-8.92%
-10.80%
$ 187.61M
$ 441.61K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.02878
-1.50%
-7.51%
-1.20%
$ 183.16M
$ 7.39M
8
SOON
SOON
SOON
$ 0.2316
+2.62%
+17.79%
+41.97%
$ 120.98M
$ 1.02M
9
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.008499
-1.85%
-9.72%
-12.06%
$ 83.93M
$ 7.90M
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.1052
+0.28%
-7.16%
-10.75%
$ 78.40M
$ 494.74K
11
$ 0.004955
-1.52%
-4.73%
-5.33%
$ 42.83M
$ 11.97M
12
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008377
-1.48%
-7.49%
-9.32%
$ 40.69M
$ 67.33M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01404
-1.90%
-4.84%
-1.06%
$ 40.17M
$ 5.05M
14
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00573131
-0.90%
-0.06%
-10.22%
$ 39.46M
$ 1.99M
15
CELO
CELO
CELO
$ 0.06313
-1.63%
-6.60%
-11.50%
$ 37.87M
$ 900.37K
16
Prom
Prom
PROM
$ 1.982
-2.39%
+6.89%
+38.54%
$ 36.88M
$ 29.36K
17
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002353
-2.43%
-3.54%
-4.51%
$ 36.68M
$ 44.98M
18
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.11
0.00%
-0.00%
-0.96%
$ 34.44M
$ 26.51K
19
COTI
COTI
COTI
$ 0.011668
+6.34%
+54.90%
+52.00%
$ 32.97M
$ 24.88M
20
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00657
-2.50%
-7.15%
-7.41%
$ 31.86M
$ 6.92M
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.44122
+1.27%
+1.68%
-14.98%
$ 29.88M
$ 130.78K
22
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05939
-0.39%
-4.31%
-7.90%
$ 27.96M
$ 1.36M
23
Zora
Zora
ZORA
$ 0.006064
-1.86%
-6.66%
-8.32%
$ 26.89M
$ 13.82M
24
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.349972
-0.40%
-0.02%
-1.51%
$ 22.45M
$ 152.86K
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.0172
-1.48%
-8.26%
-1.20%
$ 22.09M
$ 4.80M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.307
-1.99%
-7.35%
-10.03%
$ 21.41M
$ 180.82K
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02131224
-1.12%
-0.06%
-7.99%
$ 19.84M
$ 2.17M
28
Metis
Metis
METIS
$ 2.525
-0.87%
-8.86%
-9.28%
$ 18.89M
$ 26.29K
29
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01633
-1.81%
-7.99%
-11.41%
$ 18.88M
$ 4.78M
30
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.204934
-0.99%
-0.07%
-9.33%
$ 18.87M
$ 746.08K
31
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00482493
0.00%
-0.02%
-7.37%
$ 18.06M
$ 4.70K
32
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.074387
-0.93%
-0.07%
-14.67%
$ 17.34M
$ 1.11M
33
Phala
Phala
PHA
$ 0.02042
-2.29%
-10.10%
-9.94%
$ 17.20M
$ 4.20M
34
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01827
-1.57%
-5.71%
-5.27%
$ 16.66M
$ 3.32M
35
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04179544
0.00%
+0.01%
-0.11%
$ 16.18M
$ 995.70
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002538
-2.21%
-8.35%
-8.25%
$ 16.01M
$ 204.71M
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01085
-0.37%
-4.92%
-11.59%
$ 14.82M
$ 4.97M
38
CORN
CORN
CORN
$ 0.02599
0.00%
-2.99%
+12.46%
$ 13.65M
$ 7.54M
39
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02023
-1.36%
-7.63%
-12.52%
$ 13.62M
$ 2.70M
40
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04004
-1.72%
-7.01%
-7.81%
$ 13.41M
$ 1.33M
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06767
-1.57%
+0.99%
+7.79%
$ 13.32M
$ 1.02M
42
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0687
+3.18%
-8.47%
-11.21%
$ 13.25M
$ 861.56K
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07104
-0.03%
+5.72%
+5.67%
$ 12.28M
$ 1.22M
44
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0295
-1.99%
-8.64%
-9.48%
$ 11.53M
$ 1.81M
45
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04713
-0.82%
-5.42%
+1.96%
$ 10.88M
$ 1.40M
46
KONET
KONET
KONET
$ 0.02388811
0.00%
-0.06%
-9.61%
$ 10.69M
$ 3.47K
47
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004423
-1.65%
-7.64%
-8.90%
$ 10.31M
$ 40.79M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01916
-0.57%
-1.75%
-1.80%
$ 9.42M
$ 3.10M
49
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007176
-1.27%
-10.18%
-13.01%
$ 8.65M
$ 10.77M
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004139
-1.12%
-7.25%
-13.75%
$ 8.26M
$ 12.52M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.64B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, COTI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 54.90% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.64B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.