Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,698.14
+1.01%
+4.32%
-11.61%
$ 205.38B
$ 260.68K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 606.22
+0.76%
+1.89%
-9.23%
$ 81.63B
$ 31.20K
3
Solana
Solana
SOL
$ 67.46
+1.09%
+3.63%
-12.15%
$ 39.21B
$ 1.28M
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3262
+0.12%
-0.12%
-3.14%
$ 31.03B
$ 32.85M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 64.63
+1.48%
+10.87%
-9.88%
$ 16.54B
$ 80.23K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1705
+2.09%
+5.04%
-21.78%
$ 6.19B
$ 52.60M
7
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.761
+3.02%
+3.50%
-8.51%
$ 4.75B
$ 2.42M
8
$ 0.7661
+1.48%
+3.65%
-7.33%
$ 3.11B
$ 11.20M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.83
+1.47%
+1.98%
-18.97%
$ 2.96B
$ 285.50K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.2335
+3.30%
+5.55%
-13.32%
$ 2.85B
$ 2.62M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.989
+1.08%
+1.97%
-11.62%
$ 1.67B
$ 1.07M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.13036
+0.60%
+0.61%
-7.09%
$ 1.39B
$ 1.87M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.772
+1.14%
+5.08%
-3.16%
$ 911.23M
$ 326.73K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09396
+0.70%
+2.39%
-18.74%
$ 851.96M
$ 1.96M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.4
+0.47%
+1.13%
-6.02%
$ 682.04M
$ 1.91M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07904
-0.04%
+0.09%
+0.56%
$ 611.32M
$ 11.49M
17
Injective
Injective
INJ
$ 5.724
+2.00%
+5.81%
-16.76%
$ 571.53M
$ 689.22K
18
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6873
+1.27%
+1.95%
-21.09%
$ 561.01M
$ 534.52K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.01010965
+0.65%
+0.98%
+4.12%
$ 545.23M
$ 3.95K
20
DASH
DASH
DASH
$ 37.07
+0.81%
+0.32%
-7.00%
$ 473.41M
$ 60.04K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3264
+1.28%
+2.49%
-14.38%
$ 299.16M
$ 2.01M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2492
+1.09%
+4.03%
-17.52%
$ 272.24M
$ 250.15K
23
Monad
Monad
MON
$ 0.0223
+0.36%
+0.86%
+7.92%
$ 264.41M
$ 4.71M
24
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002506
+0.08%
+1.22%
+3.35%
$ 240.09M
$ 38.42M
25
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02032
+1.09%
+1.70%
-14.47%
$ 221.20M
$ 6.45M
26
Decred
Decred
DCR
$ 12.646
+0.01%
+2.38%
-15.27%
$ 220.55M
$ 6.35K
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04812
+0.47%
+6.14%
-10.96%
$ 217.89M
$ 1.42M
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.665381
+1.09%
+5.58%
-5.00%
$ 194.56M
$ 6.41M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.22
+1.04%
+3.52%
-12.84%
$ 157.51M
$ 51.31K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0038693
-0.45%
+2.70%
-11.94%
$ 149.43M
$ 4.81M
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.89
+0.40%
+3.53%
-9.70%
$ 138.25M
$ 73.05K
32
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.3516
+0.29%
+3.33%
-10.66%
$ 122.93M
$ 445.10K
33
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.018
+1.00%
+2.85%
-11.02%
$ 91.09M
$ 29.52K
34
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.4604
+0.84%
-2.42%
-27.26%
$ 87.29M
$ 138.00K
35
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.7165
+0.38%
+1.70%
-13.64%
$ 76.23M
$ 109.90K
36
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0976
0.00%
+1.88%
-15.72%
$ 73.18M
$ 22.15K
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.723
+1.00%
+1.58%
-13.29%
$ 68.26M
$ 18.03K
38
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008535
+0.74%
+0.44%
-13.05%
$ 62.76M
$ 6.92M
39
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04417
+0.98%
+2.67%
-16.93%
$ 57.03M
$ 2.05M
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006687
+1.32%
+1.31%
-21.60%
$ 51.61M
$ 13.64M
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04918
+1.60%
+7.90%
-0.46%
$ 50.24M
$ 1.29M
42
$ 0.0908
-0.22%
+1.66%
-22.60%
$ 49.25M
$ 323.11K
43
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02744
+0.59%
+3.04%
-8.44%
$ 45.72M
$ 2.33M
44
CELO
CELO
CELO
$ 0.06162
+0.77%
+2.75%
-13.40%
$ 37.16M
$ 953.57K
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.13179
+0.42%
+7.79%
+8.39%
$ 36.94M
$ 1.61M
46
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002281
+1.20%
+3.40%
-15.22%
$ 36.56M
$ 27.79M
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04472
-0.34%
-12.38%
+1.46%
$ 34.61M
$ 4.04M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2673
+0.38%
+0.60%
-17.61%
$ 34.39M
$ 412.83K
49
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.364
+0.74%
+2.86%
-12.94%
$ 30.78M
$ 41.23K
50
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004301
+0.21%
+3.09%
+2.99%
$ 28.95M
$ 47.63M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 125 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $405.63B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, TAKER đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 114.48% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 125 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $405.63B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.