Top token Hệ sinh thái Monad theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Monad. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00096
0.00%
+0.01%
-0.01%
$ 74.87B
$ 76.66M
2
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,044.92
+0.32%
+4.72%
+7.79%
$ 7.67B
$ 5.46M
3
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 61,245.14
-0.01%
+4.90%
+3.12%
$ 7.13B
$ 5.34
4
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 61,203
+0.02%
+4.44%
+3.36%
$ 5.54B
$ 453.07M
5
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.65
-0.03%
+6.09%
+6.65%
$ 5.02B
$ 166.39K
6
USD1
USD1
USD1
$ 0.99976
0.00%
-0.05%
-0.08%
$ 4.39B
$ 7.25M
7
USDT0
USDT0
USDT0
$ 0.998571
+0.02%
-0.00%
0.00%
$ 4.06B
$ 120.55M
8
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 1,777.11
0.00%
+2.73%
+3.90%
$ 2.90B
$ 0.02
10
Janus Henderson Anemoy AAA CLO Fund
Janus Henderson Anemoy AAA CLO Fund
JAAA
$ 1.04
0.00%
0.00%
+0.10%
$ 682.28M
--
11
Solv Protocol BTC
Solv Protocol BTC
SOLVBTC
$ 60,440
-1.03%
+3.08%
+2.09%
$ 389.06M
$ 17.02K
12
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.511
0.00%
+13.09%
+24.24%
$ 258.36M
$ 530.29K
13
Monad
Monad
MON
$ 0.02001
+0.10%
+6.31%
+6.99%
$ 237.09M
$ 6.67M
14
AUSD
AUSD
AUSD
$ 0.99964
-0.01%
+0.01%
0.00%
$ 172.95M
$ 14.40M
15
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1436
+0.35%
+0.49%
-4.82%
$ 144.10M
$ 1.86M
16
Tether Gold Tokens
Tether Gold Tokens
XAUT0
$ 4,063.76
-0.01%
+2.05%
+0.95%
$ 111.74M
$ 1.71M
17
NEXPACE
NEXPACE
NXPC
$ 0.2732
-0.73%
+3.47%
+1.88%
$ 77.35M
$ 196.00K
18
Solv Protocol Staked BTC
Solv Protocol Staked BTC
XSOLVBTC
$ 69,870
0.00%
+16.20%
+16.57%
$ 68.79M
$ 98.65
19
Staked Yuzu USD
Staked Yuzu USD
SYZUSD
$ 1.039
0.00%
-0.00%
0.00%
$ 50.47M
$ 78.08
20
Midas mHYPER
Midas mHYPER
MHYPER
$ 1.11
0.00%
0.00%
0.00%
$ 45.34M
$ 8.82
21
Midas Hyperithm BTC
Midas Hyperithm BTC
MHYPERBTC
$ 62,641
+0.08%
+4.45%
+3.93%
$ 34.84M
$ 8.96
22
eBTC
eBTC
EBTC
$ 61,129
+0.04%
+4.26%
+3.37%
$ 33.90M
$ 9.00K
23
MetaMask USD
MetaMask USD
MUSD
$ 0.999699
0.00%
+0.01%
+0.01%
$ 30.93M
$ 4.97M
24
earnAUSD
earnAUSD
EARNAUSD
$ 1.016
0.00%
-0.76%
-0.59%
$ 19.89M
$ 40.87K
25
Mu Digital AZND
Mu Digital AZND
AZND
$ 0.970491
-0.01%
-0.38%
-0.83%
$ 15.84M
$ 640.87
26
ShMonad
ShMonad
SHMON
$ 0.0316745
+0.25%
+6.20%
+7.95%
$ 7.70M
$ 16.78K
27
Wrapped Neverland USDT0
Wrapped Neverland USDT0
WNUSDT0
$ 0.995361
0.00%
-0.03%
-0.01%
$ 7.43M
$ 1.19M
28
leverup
leverup
LV
$ 0.04786301
+0.25%
+5.44%
+5.83%
$ 4.31M
$ 4.45K
29
Midas mEDGE
Midas mEDGE
MEDGE
$ 1.12
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.51M
$ 55.73
30
Wrapped Neverland AUSD
Wrapped Neverland AUSD
WNAUSD
$ 0.999906
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 2.18M
$ 1.19M
31
Magma Staked Monad
Magma Staked Monad
GMON
$ 0.02148168
+0.24%
+6.27%
+7.92%
$ 1.51M
$ 166.36
32
Chog
Chog
CHOG
$ 0.00145177
+0.14%
+3.07%
+4.20%
$ 1.45M
$ 17.40K
33
HOLD
HOLD
EARN
$ 0.00343859
+0.69%
+3.49%
-1.10%
$ 1.45M
$ 5.50K
34
LeverUp MON
LeverUp MON
LVMON
$ 0.02012
+0.25%
+6.42%
+8.14%
$ 1.39M
$ 2.32K
35
LeverUp USD
LeverUp USD
LVUSD
$ 0.999854
+0.96%
-0.19%
+0.69%
$ 1.38M
$ 10.78K
36
Mu Digital muBOND
Mu Digital muBOND
MUBOND
$ 1.039
0.00%
+0.00%
+0.29%
$ 962.91K
$ 15.73
37
Newrails Euro
Newrails Euro
EURW
$ 1.14
0.00%
+0.07%
0.00%
$ 877.48K
$ 7.44M
38
aPriori Monad LST
aPriori Monad LST
APRMON
$ 0.02135902
+0.27%
+7.33%
+7.96%
$ 561.24K
$ 115.55K
39
emonad
emonad
EMO
$ 0.00041616
+0.10%
+13.00%
+14.24%
$ 416.16K
$ 6.63K
40
Mu Digital Locked AZND
Mu Digital Locked AZND
LOAZND
$ 2.17
0.00%
0.00%
-1.36%
$ 395.43K
$ 15.26
41
Pixie Dust
Pixie Dust
DUST
$ 0.166196
+1.10%
-30.95%
-48.76%
$ 328.93K
$ 12.15K
42
Etherfuse TESOURO
Etherfuse TESOURO
TESOURO
$ 0.235044
-0.02%
-3.15%
-0.78%
$ 305.77K
$ 22.56K
43
zkSwap Finance
zkSwap Finance
ZF
$ 0.00039441
+0.34%
+3.58%
+3.66%
$ 251.34K
$ 26.26K
44
Etherfuse GILTS
Etherfuse GILTS
GILTS
$ 1.4
0.00%
+0.50%
0.00%
$ 174.51K
$ 11.02K
45
Long
Long
LONG
$ 2.16231E-7
+0.01%
-12.99%
-12.80%
$ 170.13K
--
46
Pepe Inverted
Pepe Inverted
ƎԀƎԀ
$ 2.43676E-10
-0.02%
+4.90%
+4.88%
$ 102.57K
--
47
Moni
Moni
MONI
$ 9.235E-5
-2.83%
+0.68%
+16.35%
$ 92.35K
--
48
Ignis
Ignis
IGN
$ 0.00108467
+0.35%
+0.18%
+43.31%
$ 80.64K
$ 3.20K
49
ANAGO
ANAGO
ANAGO
$ 7.017E-5
-1.04%
+29.87%
+11.56%
$ 70.17K
--
50
HYPERSTITIONS
HYPERSTITIONS
HST
$ 0.00015056
0.00%
0.00%
0.00%
$ 64.73K
$ 126.58

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Monad là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Monad đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 61 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $114.87B.
Token Hệ sinh thái Monad nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Monad được theo dõi trên MEXC, ANAGO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 29.87% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Monad trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 61 token Hệ sinh thái Monad, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Monad phổ biến bao gồm USDC, WSTETH, WBTC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Monad là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Monad là khoảng $114.87B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Monad, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.