Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00096
0.00%
+0.01%
+0.03%
$ 74.87B
$ 76.73M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,323.24
+0.21%
-3.04%
-4.51%
$ 7.38B
$ 2.25
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.34
+0.01%
-5.06%
-4.54%
$ 5.48B
$ 61.90K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.001
+0.01%
+0.01%
+0.04%
$ 4.49B
$ 201.39K
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.738
+0.62%
-4.38%
+1.17%
$ 2.32B
$ 64.13K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 97.98
+0.62%
-1.58%
+1.11%
$ 1.51B
$ 3.08K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.324256
+0.16%
-0.02%
-1.43%
$ 1.36B
$ 33.49M
8
Quant
Quant
QNT
$ 61.88
+0.06%
-2.04%
-3.37%
$ 747.79M
$ 733.82
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7111
+0.51%
-4.14%
-7.76%
$ 460.31M
$ 127.07K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2109
+0.67%
-0.24%
-2.05%
$ 318.66M
$ 2.08M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 106.42
+0.16%
-4.15%
-4.90%
$ 280.47M
$ 572.83
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002649
-0.71%
-1.22%
-1.77%
$ 263.05M
$ 258.26B
13
Compound
Compound
COMP
$ 16.63
0.00%
-4.75%
-3.93%
$ 166.30M
$ 3.63K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01521
+0.66%
-6.53%
-8.99%
$ 164.73M
$ 3.65M
15
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3525
-0.17%
-0.09%
+3.23%
$ 151.01M
$ 193.40K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8393
+0.24%
-5.30%
-9.13%
$ 146.11M
$ 70.62K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.138334
+1.10%
-0.08%
-11.39%
$ 135.75M
$ 457.46K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.06985
-0.04%
-7.94%
-12.33%
$ 104.30M
$ 788.71K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.206
-0.44%
-6.46%
-6.37%
$ 102.85M
$ 258.47K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.098028
-0.37%
-0.02%
-1.60%
$ 98.02M
$ 4.96M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001225
+0.08%
-2.32%
-2.08%
$ 76.50M
$ 55.31M
22
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,051.7
+0.16%
-3.87%
-5.09%
$ 73.51M
$ 29.67
23
SNX
SNX
SNX
$ 0.2098
0.00%
-4.94%
-8.43%
$ 72.25M
$ 586.28K
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2045
+0.54%
-1.64%
-1.73%
$ 67.26M
$ 359.43K
25
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.618
-0.01%
-3.60%
-8.23%
$ 64.70M
$ 10.46K
26
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003385
-0.12%
-1.84%
-2.30%
$ 59.27M
$ 189.48M
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02553
+0.08%
-5.84%
-10.12%
$ 50.31M
$ 2.61M
28
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1556
+0.45%
-6.09%
-6.82%
$ 44.66M
$ 366.88K
29
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001497
+0.13%
-2.67%
-5.79%
$ 42.30M
$ 350.03M
30
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004152
+0.36%
-2.14%
-2.40%
$ 36.05M
$ 154.03M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3592
-0.61%
-4.83%
-8.61%
$ 35.87M
$ 153.09K
32
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.68
0.00%
-0.09%
-12.50%
$ 32.11M
$ 6.91M
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.055064
+0.26%
-0.04%
-5.58%
$ 31.39M
$ 202.33K
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2754
0.00%
-4.04%
-1.85%
$ 29.68M
$ 286.84K
35
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.183328
+0.01%
+0.01%
+13,120.64%
$ 28.25M
$ 30.67K
36
Band
Band
BAND
$ 0.152608
-0.42%
-0.02%
-8.01%
$ 27.25M
$ 1.72M
37
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.104112
+0.15%
-0.02%
-3.18%
$ 25.09M
$ 19.08K
38
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.05589
-1.75%
-14.16%
-26.75%
$ 23.40M
$ 1.87M
39
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.2591
-0.65%
-5.41%
-10.26%
$ 22.53M
$ 200.87K
40
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04008126
-0.05%
-0.06%
-9.20%
$ 21.23M
$ 1.65M
41
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 2.783
-0.22%
-4.96%
-9.09%
$ 20.42M
$ 20.67K
42
DODO
DODO
DODO
$ 0.01889
+1.95%
+10.16%
+4.78%
$ 18.86M
$ 6.87M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01252263
+0.30%
-0.05%
-7.30%
$ 18.06M
$ 2.41M
44
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01378757
+0.14%
-0.02%
-1.04%
$ 14.86M
$ 171.85
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01078
0.00%
-4.74%
-11.28%
$ 14.85M
$ 5.02M
46
Civic
Civic
CVC
$ 0.01838788
-0.10%
-0.07%
-7.52%
$ 14.75M
$ 911.47K
47
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.001939
+0.84%
-0.26%
-1.88%
$ 13.98M
$ 27.39M
48
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.001545
-0.96%
-6.78%
-9.30%
$ 12.03M
$ 35.64M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0.1547
-1.15%
-4.09%
-2.64%
$ 11.34M
$ 349.50K
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01643679
+0.09%
-0.09%
-8.37%
$ 9.04M
$ 1.95K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.63B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, DODO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.63B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.