Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 64.59
+1.48%
+10.87%
-9.88%
$ 16.54B
$ 80.23K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.636
+0.55%
+1.03%
-4.26%
$ 1.66B
$ 2.03M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1617
+0.99%
+4.77%
-18.99%
$ 539.55M
$ 1.38M
4
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.327
+0.45%
+5.65%
-3.07%
$ 431.48M
$ 1.12M
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.5608
+1.00%
+11.48%
+9.34%
$ 388.80M
$ 285.01K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.599
+0.44%
+2.91%
-11.40%
$ 160.82M
$ 107.70K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.43408
+1.83%
+4.42%
-5.40%
$ 147.60M
$ 833.98K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.14373
+1.64%
+6.21%
-15.74%
$ 122.20M
$ 1.28M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.110809
+1.25%
+9.47%
+21.19%
$ 110.60M
$ 1.76M
10
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.28459
-0.21%
+22.66%
-19.54%
$ 92.30M
$ 1.91M
11
GMX
GMX
GMX
$ 5.803
+0.80%
+3.65%
-10.40%
$ 60.62M
$ 10.54K
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2609
-0.04%
-0.58%
-13.94%
$ 35.93M
$ 247.38K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1059
+0.78%
+0.29%
-22.27%
$ 33.47M
$ 1.07M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12436
+2.42%
+4.02%
-12.26%
$ 27.60M
$ 971.66K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01367
+1.62%
+3.53%
-14.83%
$ 26.03M
$ 5.90M
16
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.11
+2.40%
+5.16%
+6.42%
$ 20.04M
$ 132.96K
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02002
+0.95%
+3.92%
-12.30%
$ 18.50M
$ 2.82M
18
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.004006
+1.31%
+4.14%
-14.93%
$ 17.27M
$ 16.85M
19
Based
Based
BASED
$ 0.06872
+0.29%
-2.25%
+1.59%
$ 16.06M
$ 1.82M
20
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0405
+0.75%
+3.59%
-13.30%
$ 15.71M
$ 1.41M
21
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00093051
+0.35%
+4.45%
+0.63%
$ 15.51M
$ 1.67K
22
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01518
+1.06%
+5.38%
-14.45%
$ 15.28M
$ 4.31M
23
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007279
-0.40%
+4.61%
-16.28%
$ 14.75M
$ 7.91M
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4917
+0.52%
+3.11%
-2.23%
$ 11.49M
$ 118.29K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01757
-0.56%
+1.26%
-8.45%
$ 10.80M
$ 3.31M
26
THENA
THENA
THE
$ 0.06968
+0.60%
+3.27%
-14.60%
$ 9.30M
$ 826.62K
27
AdEx
AdEx
ADX
$ 0.0603
+1.72%
+4.79%
-1.66%
$ 8.74M
$ 106.38K
28
APX
APX
APX
$ 0.221125
-0.01%
+0.69%
+0.57%
$ 8.29M
$ 1.74K
29
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.16
0.00%
+0.62%
0.00%
$ 8.23M
$ 216.81
30
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.01216
+0.83%
+0.91%
-8.16%
$ 6.07M
$ 4.68M
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0336
-2.33%
+7.69%
-19.23%
$ 5.55M
$ 11.33K
32
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007304
-0.18%
-11.19%
-14.85%
$ 5.53M
$ 8.26M
33
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.276805
+0.81%
+0.41%
-14.18%
$ 5.26M
$ 1.35
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001805
+0.33%
+1.34%
-24.34%
$ 5.25M
$ 58.64M
35
leverup
leverup
LV
$ 0.050252
+0.23%
+1.66%
+14.47%
$ 4.49M
$ 19.09K
36
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01700414
-0.94%
-0.02%
+29.73%
$ 4.37M
$ 14.73K
37
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.144575
+1.24%
+5.42%
-15.53%
$ 4.29M
$ 8.50M
38
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01627173
-0.13%
-0.45%
-19.51%
$ 3.05M
$ 64.61K
39
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.36026
-0.09%
+7.15%
-0.96%
$ 3.04M
$ 1.71M
40
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.167501
-0.65%
+1.42%
-5.90%
$ 2.49M
$ 69.09K
41
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.170894
-0.71%
-1.85%
-17.92%
$ 2.36M
$ 4.67K
42
Rails
Rails
RAILS
$ 0.053598
-1.62%
+3.45%
-30.33%
$ 1.77M
$ 9.17K
43
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00173384
-2.03%
+34.46%
+9.84%
$ 1.72M
$ 553.99K
44
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.005029
+0.04%
+0.58%
-0.28%
$ 1.58M
$ 10.60M
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00293521
+0.45%
+0.91%
-1.31%
$ 1.58M
$ 10.33K
46
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.005134
+0.91%
+2.56%
+4.59%
$ 1.32M
$ 11.69M
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01892
+0.36%
+2.61%
-4.42%
$ 1.27M
$ 3.12M
48
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004652
-0.13%
-0.21%
-12.14%
$ 983.77K
$ 11.46M
49
TLX
TLX
TLX
$ 0.01581843
0.00%
0.00%
0.00%
$ 922.91K
$ 2.76
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00196753
0.00%
0.00%
-8.83%
$ 902.25K
$ 8.31

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 87 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $20.64B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, IDEX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 34.46% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 87 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $20.64B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.