Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56.1
-0.76%
-5.17%
-7.96%
$ 14.27B
$ 38.57K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6213
-0.43%
-1.32%
-1.35%
$ 1.68B
$ 698.64K
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1817
-1.99%
-4.76%
-9.59%
$ 604.30M
$ 814.67K
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.1298
+0.23%
+0.36%
-8.59%
$ 540.53M
$ 203.19K
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.375
-0.65%
-1.70%
-1.35%
$ 487.33M
$ 262.48K
6
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6032
-1.45%
-5.09%
-15.65%
$ 162.73M
$ 104.00K
7
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.36559
-1.28%
-0.36%
+1.33%
$ 124.99M
$ 243.93K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11623
-2.41%
-8.13%
-4.09%
$ 98.42M
$ 685.70K
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.1062
-0.46%
-6.77%
-10.87%
$ 79.21M
$ 493.29K
10
GMX
GMX
GMX
$ 6.784
-0.91%
-2.18%
+5.05%
$ 70.26M
$ 8.00K
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2763
-0.54%
+1.02%
-1.28%
$ 38.37M
$ 277.98K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.08597
-2.33%
-6.61%
-9.35%
$ 27.93M
$ 924.91K
13
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.0128
-0.77%
+0.31%
-0.69%
$ 24.48M
$ 4.20M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10104
-2.54%
-5.78%
-8.94%
$ 22.85M
$ 881.42K
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.06858
-1.38%
-10.11%
-15.93%
$ 22.48M
$ 3.25M
16
Based
Based
BASED
$ 0.0801
-0.92%
-8.53%
-7.03%
$ 18.76M
$ 3.88M
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01838
-1.44%
-3.91%
-3.61%
$ 16.89M
$ 3.25M
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007338
-0.50%
+2.66%
+5.41%
$ 14.69M
$ 9.67M
19
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.002993
-1.98%
-6.16%
-8.55%
$ 12.93M
$ 18.21M
20
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4951
-1.62%
-5.81%
-10.89%
$ 11.69M
$ 118.22K
21
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0296
-1.96%
-7.69%
-12.54%
$ 11.69M
$ 1.80M
22
Coin98
Coin98
C98
$ 0.0117
-4.36%
-9.28%
-12.95%
$ 11.63M
$ 5.09M
23
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0537
-2.18%
-5.77%
-7.55%
$ 7.97M
$ 138.69K
24
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01611968
-0.29%
-0.03%
-8.72%
$ 7.79M
$ 9.11K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01153
-2.46%
-9.43%
-13.77%
$ 7.04M
$ 5.12M
26
THENA
THENA
THE
$ 0.05075
-2.49%
-9.27%
-7.97%
$ 6.77M
$ 1.48M
27
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.75
-1.13%
-0.02%
-6.91%
$ 6.65M
$ 273.65
28
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.36313
+2.14%
-0.08%
-14.28%
$ 6.54M
$ 28.49K
29
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0387
-1.02%
-1.28%
+2.11%
$ 6.39M
$ 153.55K
30
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007601
-0.56%
-2.42%
-4.29%
$ 5.83M
$ 7.29M
31
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.303532
0.00%
--
+8.90%
$ 5.77M
$ 149.88
32
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.051667
-0.52%
-0.05%
-9.20%
$ 4.65M
$ 1.01K
33
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.008716
-1.16%
-3.95%
-5.13%
$ 4.30M
$ 5.89M
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001458
-2.73%
-7.37%
-6.23%
$ 4.23M
$ 38.69M
35
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.11662
-0.99%
-0.08%
-3.97%
$ 3.45M
$ 4.08M
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.299235
-0.03%
-0.02%
+2.43%
$ 2.53M
$ 1.59M
37
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.007718
-0.13%
-2.06%
-4.40%
$ 2.44M
$ 6.95M
38
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00095395
-0.40%
-0.01%
-5.69%
$ 2.25M
$ 3.11K
39
Rails
Rails
RAILS
$ 0.061243
0.00%
+0.03%
+3.14%
$ 2.06M
$ 696.93
40
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.145864
+0.01%
-0.06%
-12.51%
$ 2.01M
$ 18.26K
41
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.116511
-0.09%
-0.00%
-5.33%
$ 1.72M
$ 40.12K
42
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01980443
+0.23%
-0.06%
-0.89%
$ 1.44M
$ 101.98K
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00238882
-0.56%
-0.02%
-5.49%
$ 1.29M
$ 285.87
44
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00126136
+0.62%
+0.02%
+4.32%
$ 1.26M
$ 32.02K
45
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.004697
-0.02%
-3.33%
-5.74%
$ 1.21M
$ 16.66M
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00205784
0.00%
--
-14.34%
$ 941.68K
$ 6.92
47
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.002962
+0.10%
-1.30%
-10.81%
$ 627.27K
$ 18.92M
48
Lnfi Network
Lnfi Network
LN
$ 0.00569532
0.00%
+0.07%
-7.94%
$ 491.47K
$ 46.73K
49
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.00260286
-1.14%
-0.03%
+1.24%
$ 489.67K
$ 12.42K
50
SigmaDotMoney
SigmaDotMoney
SIGMA
$ 0.00325071
+0.08%
-0.03%
-1.58%
$ 470.99K
$ 2.33K

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 82 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.45B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, DCK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 49.93% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 82 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $18.45B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.